| Tên thương hiệu: | HXCOWO |
| Số mô hình: | HX-TYTX1 |
| MOQ: | 100 miếng |
| giá bán: | Có thể thương lượng |
| Chi tiết đóng gói: | Túi OPP + hộp các tông xuất khẩu |
THÔNG SỐ SẢN PHẨM | ||
Đường kính ngoài sợi quang | Có sẵn φ0.9mm, φ2.0mm, φ3.0mm | |
Mất chèn | .20,2dB | |
Mất mát trở lại | PC ≥ 40dB, UPC ≥ 50dB, APC ≥ 60dB | |
Kiểm tra khả năng thay thế lẫn nhau | .20,2dB | |
Kiểm tra độ rung | .10,1dB (biên độ 10-60Hz, 1,5mm) | |
Kiểm tra độ bền kéo | .10,1dB (độ căng 0-15Hg, ngoại trừ sợi φ0,9mm) | |
Kiểm tra nhiệt độ cao | .20,2dB (+85oC, liên tục trong 100 giờ) | |
Kiểm tra nhiệt độ thấp | .20,2dB (-40oC, liên tục trong 100 giờ) | |
Kiểm tra chu kỳ nhiệt độ | 0,2dB (-40oC đến +85oC, sau 5 chu kỳ) | |
Kiểm tra độ ẩm | 0,2dB (+25oC đến +65oC, độ ẩm tương đối 93%, sau 100 giờ) | |
Đầu nối thông dụng | SC (đầu nối tiêu chuẩn)/LC (đầu nối hệ số dạng nhỏ)/FC (đầu nối ferrule)/ST (đầu nối đầu thẳng) | |
PHẠM VI ỨNG DỤNG | ||
Hệ thống thông tin sợi quang, mạng truy cập cáp quang, truyền dữ liệu cáp quang, CATV cáp quang, mạng cục bộ (LAN), thiết bị kiểm tra | ||
| Tên thương hiệu: | HXCOWO |
| Số mô hình: | HX-TYTX1 |
| MOQ: | 100 miếng |
| giá bán: | Có thể thương lượng |
| Chi tiết đóng gói: | Túi OPP + hộp các tông xuất khẩu |
THÔNG SỐ SẢN PHẨM | ||
Đường kính ngoài sợi quang | Có sẵn φ0.9mm, φ2.0mm, φ3.0mm | |
Mất chèn | .20,2dB | |
Mất mát trở lại | PC ≥ 40dB, UPC ≥ 50dB, APC ≥ 60dB | |
Kiểm tra khả năng thay thế lẫn nhau | .20,2dB | |
Kiểm tra độ rung | .10,1dB (biên độ 10-60Hz, 1,5mm) | |
Kiểm tra độ bền kéo | .10,1dB (độ căng 0-15Hg, ngoại trừ sợi φ0,9mm) | |
Kiểm tra nhiệt độ cao | .20,2dB (+85oC, liên tục trong 100 giờ) | |
Kiểm tra nhiệt độ thấp | .20,2dB (-40oC, liên tục trong 100 giờ) | |
Kiểm tra chu kỳ nhiệt độ | 0,2dB (-40oC đến +85oC, sau 5 chu kỳ) | |
Kiểm tra độ ẩm | 0,2dB (+25oC đến +65oC, độ ẩm tương đối 93%, sau 100 giờ) | |
Đầu nối thông dụng | SC (đầu nối tiêu chuẩn)/LC (đầu nối hệ số dạng nhỏ)/FC (đầu nối ferrule)/ST (đầu nối đầu thẳng) | |
PHẠM VI ỨNG DỤNG | ||
Hệ thống thông tin sợi quang, mạng truy cập cáp quang, truyền dữ liệu cáp quang, CATV cáp quang, mạng cục bộ (LAN), thiết bị kiểm tra | ||