Chiều dài bím tóc sợi quang đầy màu sắc Chiều dài tùy chỉnh 1m/2m/3m SM MM

Mông sợi sợi quang
December 04, 2025
Category Connection: Bím tóc sợi quang
Brief: Khám phá cách hoạt động của Bím tóc sợi quang đầy màu sắc của chúng tôi trong phần trình diễn chi tiết này. Người xem sẽ tìm hiểu về độ dài có thể tùy chỉnh, thông số kỹ thuật cốt lõi và thông số hiệu suất nhằm đảm bảo truyền dữ liệu hiệu quả với độ suy hao thấp và độ ổn định cao cho các ứng dụng mạng khác nhau.
Related Product Features:
  • Có sẵn với độ dài tùy chỉnh bao gồm 1m, 2m và 3m để phù hợp với yêu cầu lắp đặt cụ thể.
  • Có mức suy hao chèn thấp với thông số kỹ thuật ≤0,3dB đối với PC Singlemode và ≤0,5dB đối với PC Multimode.
  • Cung cấp hiệu suất suy hao phản hồi cao với ≥48dB cho PC Singlemode và ≥25dB ​​cho PC Multimode.
  • Được chế tạo bằng vật liệu bền có khả năng chịu được nhiệt độ từ -40°C đến +80°C.
  • Được thiết kế với khả năng chịu kéo cao, hỗ trợ lực căng bền vững ≥100N cho hiệu suất đáng tin cậy.
  • Có nhiều loại sợi khác nhau bao gồm 9/125μm, 50/125μm và 62,5/125μm cho các ứng dụng khác nhau.
  • Có nhiều cấu hình lõi bao gồm lõi đơn, song công, 4, 6, 8 và 12 lõi cho các giải pháp mạng linh hoạt.
  • Được làm từ vật liệu LSZH thân thiện với môi trường, chống mài mòn, chống ăn mòn và không mùi.
Câu hỏi thường gặp:
  • Những tùy chọn tùy chỉnh nào có sẵn cho bím tóc sợi quang?
    Chúng tôi cung cấp tùy chỉnh rộng rãi bao gồm các tùy chọn chiều dài (1m, 2m, 3m), loại sợi (SM/MM), đường kính (0,9mm, 2,0mm, 3,0mm), số lượng lõi (đơn giản đến 12 lõi) và vật liệu cáp (PVC, LSZH).
  • Các thông số kỹ thuật hiệu suất chính cho tổn thất chèn và trả lại là gì?
    Đối với Singlemode: mất chèn PC<0,3dB, UPC<0,2dB, APC<0,18dB; tổn thất trở lại PC ≥48dB, UPC ≥50dB, APC ≥60dB. Đối với Đa chế độ: mất chèn PC<0,5dB, UPC<0,3dB, APC<0,3dB; tổn thất trở lại PC ≥25dB, UPC ≥45dB, APC ≥50dB.
  • Những bím tóc này mang lại những tính năng gì về môi trường và độ bền?
    Bím tóc của chúng tôi hoạt động ở nhiệt độ từ -40°C đến +80°C, chịu được lực căng ≥100N, chịu đựng 1000 chu kỳ cắm và sử dụng vật liệu LSZH thân thiện với môi trường có khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn.